Xe Tải N250SL Thành Công

2019-07-08 11:10:16

Xe tải n250sl 2.5 tấn thùng dài 4m3 là sự lựa chọn hoàn hảo nhất đối với các dòng xe tải có tả trọng 2.5 tấn trên thị trường hiện nay tại Việt Nam ta, với ưu thế vượt trội đi đôi với giá cả hợp lí nên có thể nói Xe tải N250SL là sự lựa chọn số 1.

Xe Tải N250SL Thành Công

 

Xe tải n250sl 2.5 tấn thùng dài 4m3 là sự lựa chọn hoàn hảo nhất đối với các dòng xe tải có tả trọng 2.5 tấn trên thị trường hiện nay tại Việt Nam ta, với ưu thế vượt trội đi đôi với giá cả hợp lí nên có thể nói Xe tải N250SL là sự lựa chọn số 1.

 

xe hyundai n250sl

 

Xe tải n250sl sử dụng linh kiện 100% nhập khẩu từ Hàn Quốc chĩnh hãng nên chất lượng xe được đảm bảo hoạt động an toàn toàn nhất khi hoạt động trên mọi cung đường khách nhau.

 

xe n250sl

 

Xe tải n250sl với kích thước tổng thể là (DxRxC): 6,000 x 1,760 x 2,200 (mm), kích thước thùng : 4.325 x 1.770 x 1.650 (mm), trọng lượng toàn tải: 4,720 (Kg), trọng lượng không tải: 1,780 (Kg) ,tải trọng cho phép chở: 2200 Kg ,động cơ: D4CB, Euro IV, 130 mã lực, có thể nói đây là một chiếc xe rất ấn tượng.

 

hyundai n250sl

 

Xe tải N250sl với ưu thế vượt trội có thể giúp khách hàng khai thác tối đa công dụng, xe chở được nhiều loại mặt hàng cồng kềnh hơn, dài hơn, các loại hàng hóa khác nhau như Sắt, thép, ống nước, vật liệu xây dựng... vào thành phố 1 cách dễ dàng mà các loại xe khác không có khả năng chở được.

 

n250sl thùng dài

 

Chúng tôi tin rằng chiếc xe tải N250sl 2.5 tấn mới nhất của Thành Công này sẽ mang lại hiệu quả kinh tế cao nhất cho khách hàng mà những chiếc xe khác không có được,và cũng chúc quý khách hàng thật nhiều sức khỏe, lựa chọn cho mình chiếc xe phù hợp nhất, chúc quý khách phát tài phát lộc vạn dặm bình an!

 

Dưới đây chúng tôi xin giới thiệu chi tiết chiếc xe tải N250sl thùng dài này để quý khách hàng có thể nắm rõ hơn chi tiết thông số cũng như giá cả xe.

 

TỔNG QUAN XE HYUNDAI MIGHTY N250SL  THÙNG DÀI 4m3

 

Ngoại Thất Hyundai N250SL Năng Động, Tinh Tế

 

Hyundai  N250SL Thùng Dài 4m3 được kiểu  với các đường nét thiết kế hài hòa,tinh tế, mang lại thiện cảm ngay từ cái nhìn đầu tiên cho người xem. Đầu xe thiết kế khí động học giúp xe di chuyển không chịu sức cản của gió, cụm đèn pha đi cùng với đèn cảnh báo tín hiệu là điểm nhấn trước đầu xe, giúp lái xe quan sát rõ ràng trong mọi điều kiện thời tiết.

 

ngoại thất xe n250sl

 

Lớp áo xe được làm bằng thép chịu lực có thể chịu được cường độ va chạm mạnh, ít móp méo, trong khi đó, lớp sơn được sơn bằng công nghệ hiện đại, có khả năng giữ màu luôn tươi mới, khó bong tróc và phai màu khi sử dụng. Dòng sản phẩm  này vẫn giữ nguyên màu truyền thông xanh và trắng để khách hàng lựa chọn.

 

Nội Thất Mighty N250SL Thùng Dài 4m3 Sang Trọng

 

Nội thất xe tải Hyundai Mighty N250SL Thùng Dài có ghế bọc da cao cấp, bao gồm cả ghế lái và 2 ghế của phụ lái giúp lái xe được thoải mái. Cabin thiết kế rộng rãi, với các hộc để đồ cả trên trần cabin và dưới Tablo. Tablo vân gỗ cực sang trọng và nổi bật là điểm nhấn ở trong Cabin, các nút bấm điều khiển trên Tablo được bố trí khoa học và hợp lý, dễ sử dụng khi đang điều khiển xe.

 

nội thất n250sl

 

N250SL Thùng dài 4m3 trang bị máy lạnh công suất lớn,khả năng làm lạnh nhanh. Kính lái chỉnh điện, vô lăng điện gật gù trợ lực, mang đến cảm giác lái xe nhẹ nhàng. Đi cùng với đó là hệ thống giải trí, với AM/MP3/Radio, kết hợp với Jack chuyển đổi 3.0 và USB kết nối mọi thiết bị, hỗ trợ lái xe với các loại đa phương tiện khác.

 

Động Cơ Hyundai New Mighty N250SL Mạnh Mẽ

 

Hyundai New Mighty N250SL Thùng 4m3 Trang bị sức mạnh cho động cơ xe Hyundai N250SL là dòng động cơ mới nhất của Hyundai D4CB, với dung tích động cơ là 2497cc, tạo nên công suất tối đa 130PS. Giúp xe vận hành êm ái, mượt mà, ít hỏng hóc, tiết kiệm nhiên liệu và đặc biệt thân thiện với môi trường khi tiêu chuẩn khí thải của xe là Euro4.

 

động cơ xe n250sl

 

TT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI N250SL THÙNG DÀI 4M3

1

Thông tin chung

 

1.1

Loại phương tiện

Ô tô sát xi tải

1.2

Nhãn hiệu, Số loại của phương tiện

HYUNDAI NEW MIGHTY N250SL

1.3

Công thức bánh xe

4x2R

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao  (mm)

6000x1760x2200

2.2

Khoảng cách trục (mm)

3310

2.3

Vệt bánh xe trước/sau (mm)

1485/1275

2.4

Vệt bánh xe sau phía ngoài (mm)

1460

2.5

Chiều dài đầu / đuôi xe (mm)

1160/1530

2.6

Khoảng sáng gầm xe (mm)

160

2.7

Góc thoát trước/sau  (độ)

22/18

3

Thông số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân của ô tô (kg)

– Phân bố lên cầu trước (kg)

– Phân bố lên cầu sau (kg)

1900

1360

540

3.2

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg)

3.3

Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất (kg)

3.4

Số người cho phép chở kể cả người lái (người):

03 (195 kg)

3.5

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)

– Phân bố lên cầu trước (kg)

– Phân bố lên cầu sau (kg)

3.6

Khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất (kg)

– Cho phép lên cầu trước (kg)

– Cho phép lên cầu sau (kg)

 

4995

2000

3200

4

Thông số về tính năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

113,7

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

28,16

4.3

Thời gian tăng tốc của xe (khi đầy tải) từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m (s)

16,5

4.4

Góc ổn định tĩnh ngang của xe (khi không tải) (độ)

44,71

4.5

Quãng đường phanh của xe (khi không tải) ở tốc độ 30 km/h (m)

6,70

4.6

Gia tốc phanh của xe (khi không tải) ở tốc độ

30 km/h (m/s2)

6,47

4.7

Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

6,4

5

Động cơ

5.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại động cơ

D4CB

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát.

Diesel, 4kỳ, 4 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

2497

5.4

Tỉ số nén

16,4:1

5.5

Đường kính xi lanh x Hành trình piston (mm)

91 x96

5.6

Công suất lớn nhất (kW)/ tốc độ quay (vòng/phút)

95,6/3800

5.7

Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ tốc độ quay (vòng/ phút)

255/1500-3500

5.8

Phương thức cung cấp nhiên liệu:

Phun dầu điện tử

5.9

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe:

Bố trí phía trước

5.10

Nồng độ khí thải

Đáp ứng mức Euro IV

6

Li hợp:

Theo động cơ, 01 đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực

7

Hộp số:

 

7.1

Hộp số chính:

– Nhãn hiệu, số loại, kiểu loại, kiểu dẫn động

 

–  Số cấp tỉ số truyền, tỉ số truyền ở từng tay số.

 

 

– Mômen xoắn cho phép

 

– M6AR1, Cơ khí 6 cấp số tiến + 1 lùi, dẫn động cơ khí:

–  i1 = 4,487; i2 = 2,248; i3 = 1,364; i4 = 1,000; i5 = 0,823; i6 = 0,676;

 il = 4,038

– 255 (N.m)

8

Trục các đăng (trục truyền động):

 

 

* Các đăng

 

Mã hiệu

 

Loại

Không đồng tốc

 

Mômen xoắn lớn nhất cho phép (N.m)

3590

 

Vật liệu

STKM13B

 

Khoảng cách tâm chữ thập – mặt bích cuối (mm)

 

Đường kính ngoài x đường kính trong (mm)

76,2×1,6

9

Cầu xe:

 

9.1

* Cầu trước:

– Ký hiệu cầu trước

– Kiểu tiết diện ngang cầu trước

     – Tải trọng cho phép cầu trước (kg)

Dẫn hướng, bị động

4E600

Kiểu chữ I

2000

9.2

* Cầu sau:

– Ký hiệu cầu sau

– Kiểu tiết diện ngang cầu sau

– Tải trọng cho phép cầu sau (kg)

– Sức chịu mô men xoắn đầu ra cầu sau (N.m)

– Tỉ số truyền của cầu sau

Chủ động

Kiểu ống

3200

7250                       

i = 4,181

10

Vành  bánh, lốp xe trên từng trục :

–  Số lượng lốp (trục1/trục2/ dự phòng)

– Cỡ lốp trước (trục 1)/  Cỡ lốp sau (trục 2)

 – Áp suất không khí ở trạng thái tải trọng lớn nhất: lốp trước/ lốp sau (kPa)

 – Cấp tốc độ của lốp: lốp trước/ lốp sau

 – Chỉ số khả năng chịu tải của lốp: lốp trước/ lốp sau

 

02/04/02

6.50R16/ 145/95R13

625 / 725

 

N/ P

111/109  /  102/100

11

Mô tả hệ thống treo trước/ sau :

– Hệ thống treo trước (trục 1): Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng

   – Hệ thống treo sau (trục 2: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

 

Thông số

Đơn vị

Nhíp trước

 

Nhíp sau

Khoảng cách tâm hai mõ nhíp (chiều dài nhíp) –  (L)

mm

1160

 

1170

Số lá nhíp

02 lá

 

07 lá

Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5)

 

1,2

 

1,2

Chiều rộng các lá nhíp

mm

70

 

70

Chiều dầy các lá nhíp 

mm

Dày 13

 

2 lá dày 9;

3 lá dày 8;

2 lá dày 20

Vật liệu

SUP9,  SUP9A

 

SUP9,  SUP9A

 

12

Mô tả hệ thống phanh:

– Phanh chính: Dẫn động thuỷ lực 2 dòng trợ lưc chân không, cơ cấu phanh kiểu đĩa ở các bánh xe cầu trước và tang trống ở các bánh xe cầu sau, đường kính đĩa phanh/ trống phanh f294 /  f220x55, có trang bị bộ điều hòa lực phanh.

– Phanh đỗ xe (phanh tay): Cơ cấu phanh kiểu má phanh tang trống, dẫn động cơ khí tác động lên các bánh xe trục sau, đường kính trống phanh f220x55

13

Mô tả hệ thống lái:

–  Nhãn hiệu: –

– Cơ cấu lái kiểu trục vít – êcubi, dẫn động cơ khí có trợ lực thuỷ lực.

– Tỉ số truyền của cơ cấu lái: 22,4:1

– Tải trọng cho phép: 2000 kg

14

Mô tả khung xe:

Khung xe có tiết diện mặt cắt ngang của dầm dọc (cao x Rộng x dầy): U185x65x6mm;

vật liệu thép SAPH440. Tải trọng cho phép 5750 kg.

15

Hệ thống điện

– Ắc quy : 12V -100Ah

– Máy phát điện : 13,5V-90A

– Động cơ khởi động : 12V-2,2kW

16

Ca bin

– Kiểu ca bin                  : Kiểu lật

– Số lượng trong ca bin  : 03 người

– Cửa ca bin                    : 02 cửa

– Kích thước bao             : 1600x1760x1800 (mm)

17

Hệ thống điều hoà: Nhãn hiệu: CSP-15 ; Công suất: 1,2  kW

18

Còi xe:

– Loại sử dụng nguồn điện một chiều: 01 cái

 

Chính sách hỗ trợ khách hàng khi mua xe tải N250SL tại Long Vũ Auto

 

1.   Giá hàng bán ra hợp lý – Chất lượng dịch vụ đảm bảo – Thủ tục mua bán nhanh và đơn giản.

2.  Thủ tục vay tiền mua xe đơn giản, nhanh gọn với lãi suất vô cùng ưu đãi

3.  Phong cách phục vụ khách hàng chuyên nghiệp, Nhân viên trình độ tay nghề cao, nhiệt tình và luôn vì lợi ích của Khách hàng.

4.  Cung cấp phụ tùng chính hãng, luân có sẵn phụ tùng thay thế cần thiết trong kho.

5.  Xưởng dịch vụ bảo trì bảo dưỡng luôn sẵn sàng, phong cách chuyên nghiệp

6.  Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm xe, cải tạo đóng mới thùng và thiết bị chuyên dùng trên xe….

 

Hãy liên hệ với chúng tôi để được giá cả tốt nhất và những khuyễn mãi mới nhất tới khách hàng.

 

TỔNG ĐẠI LÝ BÁN & PHÂN PHỐI XE TẢI LONG VŨ AUTO

  • Cơ sở 1: Giải Phóng, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội
  • Cơ sở 2: Tầng 7 - 81 Cao Thắng, P.3, Q.3, TP. HCM
  • Hotlite: 0931 67 66 55
  • Email: daolongvuauto@gmail.com
  • Website: https://xeototai.vn